Clever Junior®

Bộ từ vựng tiếng Anh trẻ em chủ đề thời tiết và mùa đầy đủ nhất

Clever Junior®5 phút đọc
Bộ từ vựng tiếng Anh trẻ em chủ đề thời tiết và mùa đầy đủ nhất

Tìm hiểu ngay danh sách từ vựng tiếng Anh trẻ em chủ đề thời tiết và mùa đầy đủ nhất được Clever Junior tổng hợp với bài viết này nhé!

Từ vựng về thời tiết rất đa dạng và xuất hiện nhiều trong cuộc hội thoại của các con. Với tổng hợp bộ từ vựng tiếng Anh trẻ em chủ đề thời tiết và mùa của Clever Junior dưới đây, bé sẽ biết cách miêu tả cũng như tự tin trình bày hơn khi nói với mọi người.

Từ vựng tiếng Anh trẻ em chủ đề thời tiết và mùa

Dưới đây là một số thông tin về các hiện tượng tự nhiên cũng như những từ vựng thông dụng về liên quan, mời các bậc phụ huynh và các con cùng theo dõi.

Giải nghĩa những hiện tượng tự nhiên về mùa và thời tiết

  1. Spring: Mùa xuân

Mùa xuân là một trong bốn mùa ở các vùng ôn đới và cận cực. Mùa xuân tiếp nối mùa đông và xảy ra trước mùa hè. Khi nhắc tới mùa xuân, ta thường nghĩ tới sự đổi mới, tái sinh và phát triển.

  1. Summer: Mùa hè/mùa hạ

Vào mùa hè, nhiệt độ tăng cao nhờ được nhận nhiều lượng nhiệt từ mặt trời. Đây cũng là khoảng thời gian nóng nhất trong năm. Mùa hè thường đi kèm với các cơn mưa lớn, bắt đầu từ tháng 4, tháng 5 và kéo dài đến tháng 8, tháng 9.

  1. Autumn: Mùa thu

Mùa thu là khoảng thời gian chuyển tiếp từ mùa hè sang mùa đông. Vào mùa thu, phần lớn cây trồng sẽ được thu hoạch. Đây cũng là lúc mà thời gian giữa ngày và đêm bắt đầu biến đổi. Ngày bắt đầu bị rút ngắn hơn và đêm dài hơn. Tại các vùng ôn đới, lượng mưa vào mùa thu cũng tăng dần.

  1. Winter: Mùa đông

Mùa đông là khoảng thời gian nhiệt độ thấp nhất trong năm. Ở một số vùng, mùa đông còn được gọi là mùa khô.

  1. Sunny: Có nắng

Sử dụng sunny khi bầu trời không có nhiều mây, quang đãng và có ánh nắng của mặt trời.

  1. Cloudy: Trời có mây

Cloudy được sử dụng khi trời có nhiều mây, khá âm u và ít ánh nắng.

  1. Little rain: Mưa nhỏ

Mưa nhỏ là những cơn mưa có lượng nước ít và mưa rơi nhẹ. Little rain cũng có thể được sử dụng để nói về "mưa phùn".

  1. Rain sleet/freezing rain: Mưa đá

Rain sleet hay mưa đá là những cơn mưa có một phần là nước, phần còn lại là những viên đá lạnh.

  1. Fog: Sương mù

Sương mù là hiện tượng những giọt nước nhỏ trôi nổi, bồng bềnh trong không khí tạo thành màu trắng. Khi đi trong sương mù, chúng ta rất khó để nhìn xa.

  1. Snowy: Có tuyết

Tuyết là những hạt nước trước khi rơi xuống mặt đất đã bị đóng băng. Nhưng khác với đá, băng, tuyết có trọng lượng nhẹ và kích thước nhỏ hơn.

Bộ từ vựng tiếng Anh trẻ em chủ đề thời tiết và mùa đầy đủ nhất
Partially cloudy - Trời xanh, có mây

Bảng tổng hợp từ vựng tiếng Anh trẻ em chủ đề thời tiết và mùa đầy đủ

Để bổ sung thêm nhiều từ vựng tiếng Anh trẻ em chủ đề thời tiết và mùa khác, mời bạn theo dõi bảng dưới đây.

Spring

/sprɪŋ/

Mùa xuân

Summer

/ˈsʌmə(r)/

Mùa hè/mùa hạ

Autumn

/ˈɔːtəm/

Mùa thu

Winter

/ˈwɪntə(r)/

Mùa đông

Weather

/ˈweðə(r)/

Thời tiết

Climate

/ˈklaɪmət/

Khí hậu

Mild

/maɪld/

Ôn hòa

Dry

/draɪ/

Hanh khô

Wet

/wet/

Ướt sũng

Humid

/ˈhjuːmɪd/

Ẩm

Bright

/braɪt/

Trời sáng

Sunny

/ˈsʌni/

Có nắng

Clear

/klɪə(r)/

Trong trẻo, quang đãng

Windy

/ˈwɪndi/

Nhiều gió

Breeze

/briːz/

Có gió nhẹ

Gloomy

/ˈɡluːmi/

Ảm đạm

Partially cloudy

/ˈpɑːʃəli klaʊdi/

Trời xanh, có mây

Cloudy

/ˈklaʊdi/

Nhiều mây

Overcast

/ˌəʊvəˈkɑːst/

Âm u

Foggy

/ˈfɒɡi/

Có sương mù

Haze

/heɪz/

Có sương mỏng

Rain

/reɪn/

Mưa

Damp

/dæmp/

Ẩm ướt, ẩm thấp

Drizzle

/ˈdrɪzl/

Mưa phùn

Shower

/ˈʃaʊə(r)/

Mưa rào

Hail

/heɪl/

Mưa đá

Rainstorm

/ˈreɪnstɔːm/

Mưa bão

Tornado

/tɔːˈneɪdəʊ/

Lốc xoáy

Flood

/flʌd/

Lũ lụt

Lightning

/ˈlaɪtnɪŋ/

Tia chớp

Thunder

/ˈθʌndə(r)/

Sấm sét

Thunderstorm

/ˈθʌndəstɔːm/

Bão, có sét, cơn giông

Snowy

/ˈsnəʊi/

Có tuyết rơi

Snowstorm

/ˈsnəʊstɔːm/

Bão tuyết

Blizzard

/ˈblɪzəd/

Cơn bão tuyết

Blustery

/ˈblʌstəri/

Cơn gió mạnh

Gale

/ɡeɪl/

Gió giật

Mist

/mɪst/

Sương muối

Storm

/stɔːm/

Bão

Hurricane

/ˈhʌrɪkən/

Siêu bão

Typhoon

/taɪˈfuːn/

Bão lớn

Rainbow

/ˈreɪnbəʊ/

Cầu vồng

Bộ từ vựng tiếng Anh trẻ em chủ đề thời tiết và mùa đầy đủ nhất
Blizzard - Cơn bão tuyết

Từ vựng chỉ nhiệt độ trong các mùa

Bên cạnh các hiện tượng tự nhiên, cha mẹ có thể bổ sung cho các con bộ từ vựng về nhiệt độ như bảng sau:

Temperature

/ˈtemprətʃə(r)/

Nhiệt độ

Degree

/dɪˈɡriː/

Độ

Celsius

/ˈselsiəs/

Độ C (Được sử dụng phổ biến)

Fahrenheit

/ˈfærənhaɪt/

Độ F (Được sử dụng tại Hoa Kỳ)

Hot

/hɒt/

Nóng

Baking hot

/ˈbeɪkɪŋ hɒt/

Nóng như thiêu

Cold

/kəʊld/

Lạnh

Chilly

/ˈtʃɪli/

Lạnh thấu xương

Freeze

/friːz/

Đóng băng

Frosty

/ˈfrɒsti/

Đầy sương giá

Tổng kết: Qua bài viết tổng hợp từ vựng tiếng Anh trẻ em chủ đề thời tiết và mùa trên đây, Clever Junior tin rằng các con đã có thể tự tin ứng dụng trong giao tiếp. Bên cạnh đó, nếu thấy bài viết hữu ích, đừng quên chia sẻ tới mọi người và đón đọc các kiến thức khác tại website của chúng tôi nhé!

Tham khảo thêm:

Hãy cùng Clever Junior tham khảo thêm các mẹo học tiếng Anh mới nhất nhé!

Bài viết liên quan

Xem tất cả →

Cho con trải nghiệm lớp học chuẩn Hoa Kỳ

Đăng ký buổi học thử miễn phí cùng Clever Junior ngay hôm nay.
Gọi ngayĐăng ký học thử