Clever Junior®

Từ vựng tiếng Anh về Ngày Quốc Khánh - Independence Day

Clever Junior®1 phút đọc
Từ vựng tiếng Anh về Ngày Quốc Khánh - Independence Day

 Từ vựng về Ngày Quốc Khánh - Independence Day

Quốc Khánh là một ngày lễ lớn của đất nước và mang ý nghĩa lịch sử quan trọng đối với dân tộc. Hôm nay chúng ta hãy cùng học từ vựng tiếng Anh về Ngày Quốc Khánh nhé! Chắc chắn sẽ giúp ích cho các bạn rất nhiều trong các cuộc hội thoại, bài kiểm tra về chủ đề này đó!

 Từ vựng về Ngày Quốc Khánh - Independence Day

  1. Independence day/ The National Day: Ngày quốc khánh
  2. August Revolution: Cách mạng tháng tám
  3. Democratic Republic of Vietnam: Việt Nam Dân Chủ Cộng Hòa
  4. Socialist Republic of Vietnam: Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam
  5. "Independence – Freedom – Happiness": "Độc lập – Tự do – Hạnh phúc" Từ vựng về Ngày Quốc Khánh - Independence Day
  6. Declaration of Independence: Tuyên ngôn độc lập
  7. President Ho Chi Minh: Chủ tịch Hồ Chí Minh
  8. Ho Chi Minh Mausoleum: Lăng Bác
  9. Ba Dinh Square: Quảng trường Ba Đình
  10. Government: Chính quyền
  11. Day off: Ngày nghỉ
  12. Celebration: Lễ kỷ niệm Từ vựng về Ngày Quốc Khánh - Independence Day
  13. Ceremony: Nghi thức, nghi lễ
  14. Muster: Duyệt binh
  15. National flag: Quốc kì
  16. National anthem: Quốc ca
  17. Liberty: Quyền tự do
  18. Patriotic: yêu nước
  19. Patriotism: Lòng yêu nước
  20. Independence palace: Dinh độc lập
  21. Reunion: Thống nhất (đất nước)

Vậy là chúng ta đã biết thêm nhiều từ mới vô cùng bổ ích phải không nào? Chúc các bạn nhỏ học tập thật tốt và đừng quên ôn bài thường xuyên nha!


Mọi thông tin chi tiết, xin vui lòng liên hệ:

HỆ THỐNG ANH NGỮ TRẺ EM CHUẨN HOA KỲ – CLEVER JUNIOR

Hệ thống Trung tâm | Đăng ký Tư vấn/Thi thử miễn phí | Thông tin nhượng quyền

www.cleveracademy.vn / www.cleverjunior.vn

Bài viết liên quan

Xem tất cả →

Cho con trải nghiệm lớp học chuẩn Hoa Kỳ

Đăng ký buổi học thử miễn phí cùng Clever Junior ngay hôm nay.
Gọi ngayĐăng ký học thử