Clever Junior®

Top 10 nhóm từ vựng học tiếng Anh trẻ em theo chủ đề thông dụng

Clever Junior®4 phút đọc
Top 10 nhóm từ vựng học tiếng Anh trẻ em theo chủ đề thông dụng

Với cách học tiếng Anh trẻ em theo chủ đề, con sẽ nhớ được số lượng từ vựng lớn. Hãy Hướng dẫn bé các nhóm từ thông dụng với bài viết của Clever Junior nhé!

Phương pháp nhóm từ vựng và học tiếng Anh trẻ em theo chủ đề là một trong những cách học hiệu quả được nhiều người sử dụng. Với cách học này, trẻ dễ dàng ghi nhớ và sử dụng từ vựng linh hoạt trong từng ngữ cảnh. Với 10 nhóm từ vựng thông dụng dưới đây, Clever Junior tin chắc bé sẽ nắm chắc ngôn ngữ thú vị này trong thời gian ngắn!

Từ vựng chủ đề bản thân và gia đình

STTTừ vựngÝ nghĩa
1Grandfather /ˈɡrænfɑːðə(r)/ ông
2Grandmother /ˈɡrænmʌðə(r)/
3Father /ˈfɑːðə(r)/bố, cha, ba
4Mother /ˈmʌðə(r)/mẹ, má
5Uncle /ˈʌŋkl/cậu, chú
6Aunt /ɑːnt/cô, thím, dì, mợ
7Sister /ˈsɪstə(r)/chị gái, em gái
8Me /mi/tôi
9Brother /ˈbrʌðə(r)/anh trai, em trai
10Cousin /ˈkʌzn/anh, chị, em họ

Từ vựng chủ đề bạn bè

STTTừ vựngÝ nghĩa
1Friend /frend/bạn bè
2Best friend /best.frend/ = Buddy /ˈbʌdi/bạn thân nhất
3Close friend /kloʊz.frend/bạn thân
4Girlfriend /ˈɡɜːl.frend/bạn gái
5Boyfriend /ˈbɔɪ.frend/bạn trai
6Ally /ˈæl.aɪ/bạn đồng minh
7Pal /pæl/bạn (gọi cách thông thường)
8Childhood friend /ˈtʃaɪld.hʊd.frend/bạn thời ấu thơ
9Classmate /ˈklɑːs.meɪt/bạn cùng lớp
10Old friend /oʊld.frend/bạn cũ

Từ vựng tiếng Anh về bộ phận trên cơ thể người

STTTừ vựngÝ nghĩa
1Face /ˈfeɪs/mặt
2Mouth /maʊθ/miệng
3Chin /tʃɪn/cằm
4Neck /nek/cổ
5Shoulder /ˈʃəʊl.dəʳ/vai
6Arm /ɑːm/cánh tay
7Back /bæk/lưng
8Chest /tʃest/ngực
9Leg /leg/chân
10Abdomen /ˈæb.də.mən/bụng

Từ vựng chủ đề các đồ dùng trong gia đình

STTTừ vựngÝ nghĩa
1Door /dɔːr/cửa chính
2Sofa /’soufə/ghế sofa
3Chair /tʃeə/ghế
4Sink /siɳk/bồn rửa
5Rug /rʌɡ/tấm thảm
6Stove /stoʊv/lò nướng
7Refrigerator /ri’fridʤəreitə/tủ lạnh
8Table /ˈteɪb(ə)l/cái bàn
9Wardrobe /ˈwɔːdrəʊb/tủ quần áo
10Dryer /ˈdraɪə(r)/máy sấy

Từ vựng chủ đề nghề nghiệp

STTTừ vựngÝ nghĩa
1Engineer /ˌendʒɪˈnɪə(r)/kỹ sư
2Artist /ˈɑːrtɪst/hoạ sĩ
3Baker /ˈbeɪkər/thợ bánh
4Architect /ˈɑːrkɪtekt /kiến trúc sư
5Worker /ˈwɜːkə(r)/công nhân
6Lawyer / ˈlɔːjər/luật sư
7Farmer /ˈfɑːrmər/nông dân
8Barber /ˈbɑːrbər/thợ làm tóc
9Fireman /ˈfaɪərmən/lính cứu hoả
10Doctor /ˈdɒktə(r)/bác sĩ

Từ vựng chủ đề trong lớp học

STTTừ vựngÝ nghĩa
1Teacher /ˈtiːtʃə(r)/giáo viên
2Head teacher /ˌhed ˈtiːtʃə(r)/giáo viên chủ nhiệm
3Monitor /ˈmɒnɪtə(r)/lớp trưởng
4Vice monitor /vaɪs ˈmɒnɪtə(r)/lớp phó
5Student /ˈstjuːdnt/học sinh
6Lesson /ˈlesn/bài học/tiết học
7Test /test/bài kiểm tra
8Exercise /ˈeksəsaɪz/bài tập
9Homework /ˈhəʊmwɜːk/bài tập về nhà
10Break /breɪk/giờ giải lao

Từ vựng chủ đề trong trường học

STTTừ vựngÝ nghĩa
1School /skuːl/trường học (nói chung)
2Primary school /ˈpraɪ.mə.ri ˌskuːl/trường tiểu học
3Senior High school /ˈhaɪ skuːl/trường trung học phổ thông
4Junior high school /ˌdʒuːniə ˈhaɪ skuːl/trường trung học cơ sở
5Library /ˈlaɪbrəri/thư viện
6Classroom /ˈklɑːsruːm/phòng học
7Laboratory /ləˈbɒrətri/phòng thí nghiệm
8Canteen /kænˈtiːn/căng-tin, nhà ăn
9Pupil /ˈpjuːpl/học sinh tiểu học
10Schoolyard /ˈskuːljɑːd/sân trường

Từ vựng chủ đề các môn học

STTTừ vựngÝ nghĩa
1Maths /mæθs/môn Toán
2History /ˈhɪstri/môn Lịch sử
3Science /ˈsaɪəns/môn Khoa học
4Chemistry /ˈkemɪstri/môn Hoá học
5Biology /baɪˈɒlədʒi/môn Sinh học
6Sociology /ˌsəʊsiˈɒlədʒi/môn Xã hội học
7English /ˈɪŋɡlɪʃ/môn Tiếng Anh
8Physics /ˈfɪzɪks/môn Vật lý
9Literature /ˈlɪtrətʃə(r)/môn Ngữ văn
10Algebra /ˈældʒɪbrə/môn Đại số

Từ vựng chủ đề các dụng cụ học tập

STTTừ vựngÝ nghĩa
1Notebook /ˈnəʊtbʊk/vở
2Textbook /ˈtekstbʊk/sách giáo khoa
3Pencil /ˈpensl/bút chì
4Pen /pen/bút viết
5Desk /desk/bàn học
6Chalk /tʃɔːk/cục phấn
7Blackboard /ˈblækbɔːd/bảng đen
8Eraser /ɪˈreɪzə(r)/cục tẩy
9Marker /ˈmɑːkə(r)/bút viết bảng
10Ruler /ˈruːlə(r)/thước kẻ

Từ vựng chủ đề màu sắc

STTTừ vựngÝ nghĩa
1Red /red/màu đỏ
2Green /ɡriːn/màu xanh lá cây
3Black /blæk/màu đen
4Blue /bluː/màu xanh nước biển
5Pink /pɪŋk/màu hồng
6Yellow /ˈjeləʊ/màu vàng
7Orange /ˈɒrɪndʒ/màu cam
8Purple /ˈpɜːpl/màu tím
9White /waɪt/màu trắng
10Gray /ɡreɪ/màu xám

Tổng kết: Với 10 nhóm từ vựng học tiếng Anh trẻ em theo chủ đề mà Clever Junior đã tổng hợp trên đây, chúng tôi hy vọng tài liệu này sẽ giúp các con học từ vựng nhanh hơn và nhớ lâu hơn cách học thông thường nhé!

Tham khảo thêm:

Luyện tập ngay

Ôn 99 từ trong bài

Grandfather

/ˈɡrænfɑːðə(r)/

1 / 99

Trình duyệt này chưa có giọng đọc tiếng Anh nên phần nghe tạm ẩn. Phần từ và phiên âm vẫn dùng bình thường.

Bài viết liên quan

Xem tất cả →

Cho con trải nghiệm lớp học chuẩn Hoa Kỳ

Đăng ký buổi học thử miễn phí cùng Clever Junior ngay hôm nay.
Gọi ngayĐăng ký học thử