Clever Junior®

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề Nhà cửa - House

Clever Junior®1 phút đọc
Từ vựng tiếng Anh về chủ đề Nhà cửa - House

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề Nhà cửa

Nhà cửa là một chủ đề đơn giản và vô cùng quen thuộc trong đời sống vì thế các bé rất hay gặp trong quá trình học tiếng Anh. Hôm nay, Clever Junior sẽ giúp các bạn nhỏ ôn tập và ghi nhớ những từ vựng bổ ích về chủ đề này nhé!

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề Nhà cửa

  1. Apartment/Flat(noun) /əˈpɑrtmənt/ – /flæt/: Căn hộ
  2. Architecture(noun) /ˈɑrkəˌtɛkʧər/: Kiến trúc
  3. Bedroom(noun) /ˈbɛˌdrum/: Phòng ngủ
  4. Build(verb) /bɪld/: Xây dựng
  5. Building(noun) /ˈbɪldɪŋ/: Tòa nhà cao tầng
  6. Construct (verb) /kənˈstrʌkt/: Thi công, xây dựng
  7. Door(noun) /dɔr/: Cánh cửaTừ vựng tiếng Anh về chủ đề Nhà cửa
  8. Elevator/Lift(noun) /ˈɛləˌveɪtər/ – /lɪft/: Thang máy
  9. Floor(noun) /flɔr/: (1) Tầng; (2) Sàn nhà
  10. Garden(noun) /ˈgɑrdən/: Khu vườn
  11. House(noun) /haʊs/: Ngôi nhà
  12. Kitchen(noun) /ˈkɪʧən/: Phòng bếp
  13. Living room(noun) /ˈlɪvɪŋ rum/: Phòng kháchTừ vựng tiếng Anh về chủ đề Nhà cửa
  14. Real estate(noun) /riəl ɪˈsteɪt/: Bất động sản
  15. Roof(noun) /ruf/: Mái nhà
  16. Skyscraper(noun) /ˈskaɪˌskreɪpər/: Nhà chọc trời
  17. Stair (noun) /stɛr/: Cầu thang
  18. Tower(noun) /ˈtaʊər/: Tòa tháp
  19. Villa (noun) /ˈvɪlə/: Biệt thự
  20. Yard (noun) /jɑrd/: Sân

HỆ THỐNG ANH NGỮ TRẺ EM CHUẨN HOA KỲ – CLEVER JUNIOR

Hệ thống Trung tâm | Đăng ký Tư vấn/Thi thử miễn phí | Thông tin nhượng quyền

www.cleveracademy.vn / www.cleverjunior.vn

Cho con trải nghiệm lớp học chuẩn Hoa Kỳ

Đăng ký buổi học thử miễn phí cùng Clever Junior ngay hôm nay.
Gọi ngayĐăng ký học thử