Danh từ là gì?
Danh từ là những từ được sử dụng để gọi tên của một loại sự vật, sự việc như con vật, người, hiện tượng hoặc địa điểm,... Trong tiếng Anh, danh từ được viết tắt là N (Noun). Ví dụ về một số danh từ thường gặp trong tiếng Anh:- Danh từ chỉ con vật: dog, cat, pig,...
- Danh từ chỉ đồ vật: pan, spoon, chair,...
Chức năng, phân loại và vị trí của danh từ
Để hiểu rõ hơn về chức năng, phân loại và vị trí của danh từ trong tiếng Anh, mời bạn đọc tiếp tục bài viết nhé!Chức năng của danh từ
Trong tiếng Anh, danh từ có thể giữ các chức năng sau:- Làm chủ ngữ.
- Làm tân ngữ trực tiếp hoặc gián tiếp cho động từ.
- Làm tân ngữ cho giới từ.
- Làm bổ ngữ của chủ ngữ.
- Làm bổ ngữ cho tân ngữ.
- Dog is my favorite animal. (Chó là loài động vật yêu thích của tôi).
- I need to buy a pencil. (Tôi cần mua một chiếc bút chì).
- Mike gave his mother a cake. (Mike đã tặng cho mẹ anh ấy một chiếc bánh ngọt).
- I have talked to her a time. (Tôi đã nói chuyện với cô ấy được một lần).
- Bob is a good doctor. (Bob là một bác sĩ giỏi).
- Mr. Huy made for his daughter a gift. (Ông Huy đã làm cho con gái của ông ấy một món quà).
Phân loại danh từ
| Nhóm danh từ | Loại danh từ | Khái niệm | Ví dụ |
| Danh từ số ít - Danh từ số nhiều | Danh từ số ít | Danh từ số ít là loại danh từ có thể đếm được bằng đơn vị số đếm là 1 hoặc là danh từ không đếm được. | pen, cake, orange,... |
| Danh từ số nhiều | Danh từ số nhiều là danh từ đếm được bằng đơn vị số đếm hoặc danh từ lớn hơn hai. | pens (những cái bút), cakes (những cái bánh), oranges (những quả cam)... | |
| Danh từ đếm được - Danh từ không đếm được | Danh từ đếm được | Danh từ đếm được là loại danh từ có thể đếm được bằng hệ số đếm và thêm trực tiếp số đếm vào trước nó. | 5 pens (5 cái bút), 2 cakes (2 cái bánh) |
| Danh từ không đếm được | Danh từ không đếm được là loại danh từ không thể đếm được trực tiếp và không thể thêm số đếm vào trước nó. | money (tiền), coffee (cafe), rice (gạo),... | |
| Danh từ chung và Danh từ riêng | Danh từ chung | Danh từ chung là danh từ được dùng để chỉ sự vật và các hiện tượng xung quanh. | fire (lửa), forest (rừng),... |
| Danh từ riêng | Danh từ riêng là loại danh từ được sử dụng để nói về tên riêng của một người hoặc địa điểm, hiện tượng nào đó, | Linda (tên người), Nile river (sông Nile),... | |
| Danh từ cụ thể - Danh từ trừu tượng | Danh từ cụ thể | Danh từ cụ thể được sử dụng để nói về sự vật, con người,..dưới dạng vật chất mà ta có thể cảm nhận, nhìn hay sờ thấy. | Dad (bố), wind (gió) |
| Danh từ trừu tượng | Danh từ trừu tượng là những danh từ được dùng để nói về sự vật mà ta không thể sờ, hay nhìn thấy mà chỉ cảm nhận được. | love (tình yêu), pain (niềm đau).... | |
| Danh từ đơn và Danh từ ghép | Danh từ đơn | Danh từ đơn chỉ gồm 1 từ duy nhất. | cup (cái cốc), sheep (con cừu),... |
| Danh từ ghép | Danh từ ghép được kết hợp giữa hai hoặc nhiều từ lại với nhau. Danh từ ghép có thể được viết tách biệt hoặc kết hợp lại thành một từ thống nhất. | bathroom (phòng tắm), rainfall (cơn mưa),.. |
Vị trí của danh từ trong câu
Những vị trí của danh từ trong câu mà các bé cần chú ý là:- Danh từ đứng đầu, làm chủ ngữ của cả câu.
- Danh từ làm tân ngữ và đứng sau động từ
- Danh từ xếp sau mạo từ
- Danh từ được đứng sau từ hạn định.
- Danh từ có vị trí sau tính từ sở hữu.
- Danh từ sau các giới từ.
- Danh từ xếp trước một danh từ khác, có vai trò như một tính từ.
Cách nhận biết danh từ nhanh chóng
Dưới đây là những đuôi phổ biến của danh từ trong tiếng Anh, cha mẹ có thể hướng dẫn để giúp bé nhận dạng danh từ nhanh chóng.| Đuôi danh từ | Ví dụ minh hoạ |
| Đuôi -tion |
|
| Đuôi -sion |
|
| Đuôi -er |
|
| Đuôi -or |
|
| Đuôi -ee |
|
| Đuôi -eer |
|
| Đuôi -ist |
|
| Đuôi -ness |
|
| Đuôi -ship |
|
| Đuôi -ment |
|
| Đuôi -ics |
|
| Đuôi -ence |
|
| Đuôi -ance |
|
| Đuôi -dom |
|
| Đuôi - ture |
|
| Đuôi - ism |
|
| Đuôi -ity/ty |
|
| Đuôi -cy |
|
| Đuôi -phy |
|
| Đuôi -logy |
|
| Đuôi -an/ian |
|
| Đuôi -ette |
|
| Đuôi -itude |
|
| Đuôi -age |
|
| Đuôi -th |
|
| Đuôi -ry/try |
|
| Đuôi -ive |
|
| Đuôi -ic |
|
| Đuôi -al |
|






