Clever Junior®

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề Loài chim – Birds

Clever Junior®1 phút đọc
Từ vựng tiếng Anh về chủ đề Loài chim – Birds

Các bạn nhỏ thích nhất loài động vật nào? Có bạn sẽ thích những vật nuôi như chó, mèo, nhưng cũng có những bạn lại yêu thích những chú chim. Dòng họ nhà chim thì vô cùng đa dạng, hôm nay hãy cùng Clever Junior khám phá từ vựng tiếng Anh về những loài chim quen thuộc nhé.

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề Loài chim

  1. Dove / Pigeon: bồ câu
  2. Seagull: hải âu
  3. Blackbird: chim sáo
  4. Eagle: đại bàng
  5. Hawk: diều hâu
  6. Falcon: chim ưngTừ vựng tiếng Anh về chủ đề Loài chim
  7. Kiwi: chim kiwi
  8. Owl: cú mèo
  9. Sparrow: chim sẻ
  10. Penguin: chim cánh cụt
  11. Parrot: con vẹt
  12. Swan: thiên ngaTừ vựng tiếng Anh về chủ đề Loài chim
  13. Stork: cò
  14. Woodpecker: gõ kiến
  15. Peacock: con công
  16. Skylark: chim sơn ca
  17. Swallow: chim én
  18. Flamingo: hồng hạc

Vậy là chúng ta đã ghi nhớ thêm được Từ vựng tiếng Anh về chủ đề Loài chim, chúc các bé học tập thật tốt nhé!

Tham khảo thêm:

- Các con vật trong sở thú bằng tiếng Anh và cách ghi nhớ đơn giản

- Từ vựng tiếng Anh về con vật nuôi không thể bỏ qua dành cho trẻ


HỆ THỐNG ANH NGỮ TRẺ EM CHUẨN HOA KỲ – CLEVER JUNIOR

Hệ thống Trung tâm | Đăng ký Tư vấn/Thi thử miễn phí | Thông tin nhượng quyền

www.cleveracademy.vn / www.cleverjunior.vn

Cho con trải nghiệm lớp học chuẩn Hoa Kỳ

Đăng ký buổi học thử miễn phí cùng Clever Junior ngay hôm nay.
Gọi ngayĐăng ký học thử