Clever Junior®

135+ từ vựng tiếng Anh tiểu học trọng tâm không thể không biết

Clever Junior®5 phút đọc
135+ từ vựng tiếng Anh tiểu học trọng tâm không thể không biết

Tham khảo 135+ từ vựng tiếng Anh tiểu học mà Clever Junior tổng hợp với bài viết này để giúp các con học tốt hơn. Xem ngay!

Nắm chắc bộ từ vựng tiếng Anh tiểu học cơ bản sẽ giúp các con nhanh nhạy hơn trong việc đưa ra quan điểm và diễn đạt rõ ràng ý muốn. Với bài viết hôm nay, mời các bậc phụ huynh cùng Clever Junior tổng hợp lại 135+ từ vựng quan trọng dành cho cấp tiểu học nhé!

Bộ từ vựng tiếng Anh tiểu học cơ bản

Dưới đây là bộ từ vựng tiếng Anh cho học sinh tiểu học từ lớp 1 đến lớp 5. Hãy giúp các con nắm vững những từ vựng quan trọng này nhé!

Bộ từ vựng tiếng Anh dành cho học sinh lớp 1

Zero

/ˈzɪərəʊ/

Không

One

/wʌn/

Một

Two

/tuː/

Hai

Three

/θriː/

Ba

Four

/fɔː(r)/

Bốn

Five

/faɪv/

Năm

Six

/sɪks/

Sáu

Seven

/ˈsɛvn/

Bảy

Eight

/eɪt/

Tám

Nine

/naɪn/

Chín

Ten

/ten/

Mười

Pineapple

/ˈpaɪnæpl/

Quả dứa/thơm/khóm

Pear

/peə(r)/

Quả lê

Peach

/piːtʃ/

Quả đào

Papaya

/pəˈpaɪə/

Quả đu đủ

Mango

/ˈmæŋɡəʊ/

Quả xoài

Logan

/ˈləʊɡən/

Quả nhãn

Lemon

/ˈlemən/

Quả chanh vàng

Guava

/ˈɡwɑːvə/

Quả ổi

Jackfruit

/ˈdʒækfruːt/

Quả mít

Parents

/ˈpeərənt/

Bố mẹ

Mother

/ˈmʌðə(r)/

Mẹ/má

Father

/ˈfɑːðə(r)/

Bố/ba

Grandmother

/ˈɡrænmʌðə(r)/

Grandfather

/ˈɡrænmʌðər/

Ông

Bộ từ vựng tiếng Anh dành cho học sinh lớp 2

Shoulder

/ˈʃəʊldə(r)/

Vai

Chest

/tʃest/

Ngực

Head

/hed/

Đầu

Arm

/ɑːm/

Cánh tay

Leg

/leɡ/

Chân

Ear

/ɪə(r)/

Tai

Lip

/lɪp/

Môi

Mouth

/maʊθ/

Miệng

Nose

/nəʊz/

Mũi

Eye

/aɪ/

Mắt

Rich

/rɪtʃ/

Giàu

Soft

/sɒft/

Mềm

Hard

/hɑːd/

Cứng

Old

/əʊld/

New

/njuː/

Mới

Thin

/θɪn/

Gầy/ốm

Fat

/fæt/

Béo/mập

Tired

/ˈtaɪəd/

Mệt mỏi

Scared

/skeəd/

Sợ hãi

Sleepy

/ˈsliːpi/

Buồn ngủ

Hungry

/ˈhʌŋɡri/

Đói

Cold

/kəʊld/

Lạnh

Hot

/hɒt/

Nóng

Happy

/ˈhæpi/

Vui

Sad

/sæd/

Buồn

Bộ từ vựng tiếng Anh dành cho học sinh lớp 3

Football

/ˈfʊtbɔːl/

Bóng đá/đá banh

Basketball

/ˈbɑːskɪtbɔːl/

Bóng rổ

Badminton

/ˈbædmɪntən/

Cầu lông

Swim

/swɪm/

Bơi

Watch TV

/wɒtʃ tiː ˈviː/

Xem TV

Read book

/riːd bʊk/

Đọc sách

Sing

/sɪŋ/

Hát

Dance

/dɑːns/

Múa, nhảy

Jump

/dʒʌmp/

Nhảy lên

Listen to music

/ˈlɪsn tə ˈmjuːzɪk/

Nghe nhạc

Come here

/kʌm hɪə/

Tới đây

Come in

/kʌm ɪn/

Mời vào

Good morning

/gʊd ˈmɔːnɪŋ/

Chào buổi sáng

Good afternoon

/gʊd ˈɑːftəˈnuːn/

Chào buổi chiều

Good night

/gʊd naɪt/

Chào buổi tối/ Chúc ngủ ngon

Open

/ˈəʊpən/

Mở ra

Close

/kləʊz/

Đóng/gấp lại

May I…

/meɪ aɪ/

Tôi có thể (làm gì đó)

Please

/pliːz/

Làm ơn

Can I…

/kən aɪ/

Tôi có thể (làm gì đó)

Bộ từ vựng tiếng Anh dành cho học sinh lớp 4

Monday

/ˈmʌndeɪ/

Thứ hai

Tuesday

/ˈtjuːzdeɪ/

Thứ ba

Wednesday

/ˈwenzdeɪ/

Thứ tư

Thursday

/ˈθɜːzdeɪ/

Thứ năm

Friday

/ˈfraɪdeɪ/

Thứ sáu

Saturday

/ˈsætədeɪ/

Thứ bảy

Sunday

/ˈsʌndeɪ/

Chủ nhật/Chúa nhật

Weekday

/ˈwiːkdeɪ/

Ngày trong tuần

Weekend

/ˌwiːkˈend/

Cuối tuần

January

/ˈdʒænjuəri/

Tháng 1

February

/ˈfebruəri/

Tháng 2

March

/mɑːtʃ/

Tháng 3

April

/ˈeɪprəl/

Tháng 4

May

/meɪ/

Tháng 5

June

/dʒuːn/

Tháng 6

July

/dʒuˈlaɪ/

Tháng 7

August

/ɔːˈɡʌst/

Tháng 8

September

/sepˈtembə(r)/

Tháng 9

October

/ɒkˈtəʊbə(r)/

Tháng 10

November

/nəʊˈvembə(r)/

Tháng 11

December

/dɪˈsembə(r)/

Tháng 12

Today

/təˈdeɪ/

Hôm nay

Tomorrow

/təˈmɒrəʊ/

Ngày mai

Yesterday

/ˈjestədeɪ/

Hôm qua

Date

/deɪt/

Ngày

Bộ từ vựng tiếng Anh dành cho học sinh lớp 5

Address

/əˈdres/

Địa chỉ

Lane

/leɪn/

Ngõ/hẻm

Road

/rəʊd/

Đường

Flat

/flæt/

Căn hộ

Village

/ˈvɪlɪdʒ/

Ngôi làng

Country

/ˈkʌntri/

Đất nước

Mountain

/ˈmaʊntən/

Ngọn núi

Tower

/ˈtaʊə(r)/

Tòa tháp

District

/ˈdɪstrɪkt/

Huyện, quận

Province

/ˈprɒvɪns/

Tỉnh

Hometown

/ˈhəʊmtaʊn/

Quê hương

Partner

/ˈpɑːtnə(r)/

Người bạn đời/người đối tác

Library

/ˈlaɪbrəri/

Thư viện

Classmate

/ˈklɑːsmeɪt/

Bạn cùng lớp

Busy

/ˈbɪzi/

Bận rộn

Early

/ˈɜːli/

Sớm

Project

/ˈprɒdʒekt/

Dự án

Go to bed

/gəʊ tə bɛd/

Đi ngủ

Go shopping

/gəʊ ˈʃɒpɪŋ/

Đi mua sắm

Go camping

/gəʊ ˈkæmpɪŋ/

Đi cắm trại

Go fishing

/gəʊ ˈfɪʃɪŋ/

Đi câu cá

Talk with friends

/tɔːk wɪð frɛndz/

Nói chuyện với bạn

Brush the teeth

/brʌʃ ðə tiːθ/

Đánh răng

Do morning exercises

/dʊ ˈmɔːnɪŋ ˈɛksəsaɪz/

Tập thể dục buổi sáng

Look for information

/lʊk fər ˌɪnfəˈmeɪʃən/

Tìm kiếm thông tin

Một số chủ đề từ vựng bổ trợ khác cho học sinh tiểu học

Bên cạnh những từ vựng tiếng Anh tiểu học cơ bản ở trên, các bậc phụ huynh hãy bổ sung thêm các từ vựng quan trọng khác cho bé nhé!

Từ vựng chủ đề các loại quả

Durian

/ˈdʊəriən/

Sầu riêng

Pear

/peə(r)/

Quả lê

Coconut

/ˈkəʊkənʌt/

Quả dừa

Mango

/ˈmæŋɡəʊ/

Quả xoài

Guava

/ˈɡwɑːvə/

Quả ổi

Orange

/ˈɒrɪndʒ/

Quả cam

Banana

/bə’nɑ:nə/

Quả chuối

Apple

/ˈæpl/

Quả táo

Star fruit

/ˈstɑː fruːt/

Quả khế

Mangosteen

/ˈmæŋɡəstiːn/

Quả măng cụt

Từ vựng chỉ vị trí

In

/ɪn/

Bên trong

Next to

/ˈnekst tə/

Bên cạnh

On

/ɔn/

Bên trên

Under

/ˈʌndə(r)/

Bên dưới

Left

/left/

Bên trái

Right

/raɪt/

Bên phải

Tổng kết: Trên đây là toàn bộ từ vựng tiếng Anh tiểu học quan trọng mà các con cần nắm vững. Chúc các bạn nhỏ học thật tốt tiếng Anh với kiến thức đã được Clever Junior tổng hợp đầy đủ. Bên cạnh đó, cha mẹ cũng đừng quên cập nhật kiến thức hàng tuần tại website của chúng tôi để hướng dẫn con học hiệu quả hơn nhé!

Tham khảo thêm:

Hãy cùng Clever Junior tham khảo thêm các mẹo học tiếng Anh mới nhất nhé!

Luyện tập ngay

Ôn 131 từ trong bài

Zero

/ˈzɪərəʊ/

1 / 131

Trình duyệt này chưa có giọng đọc tiếng Anh nên phần nghe tạm ẩn. Phần từ và phiên âm vẫn dùng bình thường.

Bài viết liên quan

Xem tất cả →

Cho con trải nghiệm lớp học chuẩn Hoa Kỳ

Đăng ký buổi học thử miễn phí cùng Clever Junior ngay hôm nay.
Gọi ngayĐăng ký học thử