Clever Junior®

135+ từ vựng tiếng Anh tiểu học trọng tâm không thể không biết

6 phút đọc

135+ từ vựng tiếng Anh tiểu học trọng tâm không thể không biết
Tham khảo 135+ từ vựng tiếng Anh tiểu học mà Clever Junior tổng hợp với bài viết này để giúp các con học tốt hơn. Xem ngay! Nắm chắc bộ từ vựng tiếng Anh tiểu học cơ bản sẽ giúp các con nhanh nhạy hơn trong việc đưa ra quan điểm và diễn đạt rõ ràng ý muốn. Với bài viết hôm nay, mời các bậc phụ huynh cùng Clever Junior tổng hợp lại 135+ từ vựng quan trọng dành cho cấp tiểu học nhé!

Bộ từ vựng tiếng Anh tiểu học cơ bản

Dưới đây là bộ từ vựng tiếng Anh cho học sinh tiểu học từ lớp 1 đến lớp 5. Hãy giúp các con nắm vững những từ vựng quan trọng này nhé!

Bộ từ vựng tiếng Anh dành cho học sinh lớp 1

STTTừ vựngPhiên âmÝ nghĩa
1Zero/ˈzɪərəʊ/Không
2One/wʌn/Một
3Two/tuː/Hai
4Three/θriː/Ba
5Four/fɔː(r)/Bốn
6Five/faɪv/Năm
7Six/sɪks/Sáu
8Seven/ˈsɛvn/Bảy
9Eight/eɪt/Tám
10Nine/naɪn/Chín
11Ten/ten/Mười
12Pineapple/ˈpaɪnæpl/Quả dứa/thơm/khóm
13Pear/peə(r)/Quả lê
14Peach/piːtʃ/Quả đào
15Papaya/pəˈpaɪə/Quả đu đủ
16Mango/ˈmæŋɡəʊ/Quả xoài
17Logan/ˈləʊɡən/Quả nhãn
18Lemon/ˈlemən/Quả chanh vàng
19Guava/ˈɡwɑːvə/Quả ổi
20Jackfruit/ˈdʒækfruːt/Quả mít
21Parents/ˈpeərənt/Bố mẹ
22Mother/ˈmʌðə(r)/Mẹ/má
23Father/ˈfɑːðə(r)/Bố/ba
24Grandmother/ˈɡrænmʌðə(r)/
25Grandfather/ˈɡrænmʌðər/Ông

Bộ từ vựng tiếng Anh dành cho học sinh lớp 2

STTTừ vựngPhiên âmÝ nghĩa
1Shoulder/ˈʃəʊldə(r)/Vai
2Chest/tʃest/Ngực
3Head/hed/Đầu
4Arm/ɑːm/Cánh tay
5Leg/leɡ/Chân
6Ear/ɪə(r)/Tai
7Lip/lɪp/Môi
8Mouth/maʊθ/Miệng
9Nose/nəʊz/Mũi
10Eye/aɪ/Mắt
11Rich/rɪtʃ/Giàu
12Soft/sɒft/Mềm
13Hard/hɑːd/Cứng
14Old/əʊld/
15New/njuː/Mới
16Thin/θɪn/Gầy/ốm
17Fat/fæt/Béo/mập
18Tired/ˈtaɪəd/Mệt mỏi
19Scared/skeəd/Sợ hãi
20Sleepy/ˈsliːpi/Buồn ngủ
21Hungry/ˈhʌŋɡri/Đói
22Cold/kəʊld/Lạnh
23Hot/hɒt/Nóng
24Happy/ˈhæpi/Vui
25Sad/sæd/Buồn

Bộ từ vựng tiếng Anh dành cho học sinh lớp 3

STTTừ vựngPhiên âmÝ nghĩa
1Football/ˈfʊtbɔːl/Bóng đá/đá banh
2Basketball/ˈbɑːskɪtbɔːl/Bóng rổ
3Badminton/ˈbædmɪntən/Cầu lông
4Swim/swɪm/Bơi
5Watch TV/wɒtʃ tiː ˈviː/Xem TV
6Read book/riːd bʊk/Đọc sách
7Sing/sɪŋ/Hát
8Dance/dɑːns/Múa, nhảy
9Jump/dʒʌmp/Nhảy lên
10Listen to music/ˈlɪsn tə ˈmjuːzɪk/Nghe nhạc
11Come here/kʌm hɪə/Tới đây
12Come in/kʌm ɪn/Mời vào
13Good morning/gʊd ˈmɔːnɪŋ/Chào buổi sáng
14Good afternoon/gʊd ˈɑːftəˈnuːn/Chào buổi chiều
15Good night/gʊd naɪt/Chào buổi tối/ Chúc ngủ ngon
16Open/ˈəʊpən/Mở ra
17Close/kləʊz/Đóng/gấp lại
18May I…/meɪ aɪ/Tôi có thể (làm gì đó)
19Please/pliːz/Làm ơn
20Can I…/kən aɪ/Tôi có thể (làm gì đó)

Bộ từ vựng tiếng Anh dành cho học sinh lớp 4

STTTừ vựngPhiên âmÝ nghĩa
1Monday/ˈmʌndeɪ/Thứ hai
2Tuesday/ˈtjuːzdeɪ/Thứ ba
3Wednesday/ˈwenzdeɪ/Thứ tư
4Thursday/ˈθɜːzdeɪ/Thứ năm
5Friday/ˈfraɪdeɪ/Thứ sáu
6Saturday/ˈsætədeɪ/Thứ bảy
7Sunday/ˈsʌndeɪ/Chủ nhật/Chúa nhật
8Weekday/ˈwiːkdeɪ/Ngày trong tuần
9Weekend/ˌwiːkˈend/Cuối tuần
10January/ˈdʒænjuəri/Tháng 1
11February/ˈfebruəri/Tháng 2
12March/mɑːtʃ/Tháng 3
13April/ˈeɪprəl/Tháng 4
14May/meɪ/Tháng 5
15June/dʒuːn/Tháng 6
16July/dʒuˈlaɪ/Tháng 7
17August/ɔːˈɡʌst/Tháng 8
18September/sepˈtembə(r)/Tháng 9
19October/ɒkˈtəʊbə(r)/Tháng 10
20November/nəʊˈvembə(r)/Tháng 11
21December/dɪˈsembə(r)/Tháng 12
22Today/təˈdeɪ/Hôm nay
23Tomorrow/təˈmɒrəʊ/Ngày mai
24Yesterday/ˈjestədeɪ/Hôm qua
25Date/deɪt/Ngày

Bộ từ vựng tiếng Anh dành cho học sinh lớp 5

STTTừ vựngPhiên âmÝ nghĩa
1Address /əˈdres/Địa chỉ
2Lane/leɪn/Ngõ/hẻm
3Road /rəʊd/Đường
4Flat/flæt/Căn hộ
5Village /ˈvɪlɪdʒ/Ngôi làng
6Country /ˈkʌntri/Đất nước
7Mountain /ˈmaʊntən/Ngọn núi
8Tower/ˈtaʊə(r)/Tòa tháp
9District /ˈdɪstrɪkt/Huyện, quận
10Province /ˈprɒvɪns/Tỉnh
11Hometown /ˈhəʊmtaʊn/Quê hương
12Partner/ˈpɑːtnə(r)/Người bạn đời/người đối tác
13Library/ˈlaɪbrəri/Thư viện
14Classmate/ˈklɑːsmeɪt/Bạn cùng lớp
15Busy/ˈbɪzi/Bận rộn
16Early/ˈɜːli/Sớm
17Project/ˈprɒdʒekt/Dự án
18Go to bed/gəʊ tə bɛd/Đi ngủ
19Go shopping/gəʊ ˈʃɒpɪŋ/Đi mua sắm
20Go camping/gəʊ ˈkæmpɪŋ/Đi cắm trại
21Go fishing/gəʊ ˈfɪʃɪŋ/Đi câu cá
22Talk with friends/tɔːk wɪð frɛndz/Nói chuyện với bạn
23Brush the teeth/brʌʃ ðə tiːθ/Đánh răng
24Do morning exercises/dʊ ˈmɔːnɪŋ ˈɛksəsaɪz/Tập thể dục buổi sáng
25Look for information/lʊk fər ˌɪnfəˈmeɪʃən/Tìm kiếm thông tin

Một số chủ đề từ vựng bổ trợ khác cho học sinh tiểu học

Bên cạnh những từ vựng tiếng Anh tiểu học cơ bản ở trên, các bậc phụ huynh hãy bổ sung thêm các từ vựng quan trọng khác cho bé nhé!

Từ vựng chủ đề các loại quả

STTTừ vựngPhiên âmÝ nghĩa
1Durian/ˈdʊəriən/Sầu riêng
2Pear/peə(r)/Quả lê
3Coconut/ˈkəʊkənʌt/Quả dừa
4Mango/ˈmæŋɡəʊ/Quả xoài
5Guava/ˈɡwɑːvə/Quả ổi
6Orange/ˈɒrɪndʒ/Quả cam
7Banana/bə’nɑ:nə/Quả chuối
8Apple/ˈæpl/Quả táo
9Star fruit/ˈstɑː fruːt/Quả khế
10Mangosteen/ˈmæŋɡəstiːn/Quả măng cụt

Từ vựng chỉ vị trí

STTTừ vựngPhiên âmÝ nghĩa
1In/ɪn/Bên trong
2Next to/ˈnekst tə/Bên cạnh
3On/ɔn/Bên trên
4Under/ˈʌndə(r)/Bên dưới
5Left/left/Bên trái
6Right/raɪt/Bên phải
Tổng kết: Trên đây là toàn bộ từ vựng tiếng Anh tiểu học quan trọng mà các con cần nắm vững. Chúc các bạn nhỏ học thật tốt tiếng Anh với kiến thức đã được Clever Junior tổng hợp đầy đủ. Bên cạnh đó, cha mẹ cũng đừng quên cập nhật kiến thức hàng tuần tại website của chúng tôi để hướng dẫn con học hiệu quả hơn nhé! Tham khảo thêm: Hãy cùng Clever Junior tham khảo thêm các mẹo học tiếng Anh mới nhất nhé!

Bài viết liên quan

Cho con trải nghiệm lớp học chuẩn Hoa Kỳ

Đăng ký buổi học thử miễn phí cùng Clever Junior ngay hôm nay.
Gọi ngayĐăng ký học thử