Clever Junior®

Nắm vững toàn bộ Từ vựng về ngày Tết Nguyên Đán trong tiếng Anh

6 phút đọc

Nắm vững toàn bộ Từ vựng về ngày Tết Nguyên Đán trong tiếng Anh
Mừng năm mới sắp đến, với bài viết này hãy cùng điểm qua các từ vựng về ngày Tết Nguyên Đán với Clever Junior nhé! Không khí Tết đã đến rất gần rồi! Để hoà chung với sự vui mừng này, cha mẹ hãy hướng dẫn các con bộ từ vựng về ngày Tết Nguyên Đán mà Clever Junior đã tổng hợp dưới đây nhé!

Các mốc thời điểm quan trọng của ngày Tết

STTTừ vựngÝ nghĩa
1Lunar New YearTết Nguyên Đán
2Lunar calendarÂm lịch (lịch mặt trăng)
3Before New Year’s EveTất niên (Trước giao thừa)
4New Year’s EveGiao thừa
5The New YearNăm mới
Từ vựng về ngày Tết - hoa đào

Từ vựng về ngày Tết - Chủ đề các loại hoa

STTTừ vựngÝ nghĩa
1Peach blossomHoa đào
2Apricot blossomHoa mai
3Kumquat treeCây quất
4ChrysanthemumHoa cúc
5Gerbera Hoa đồng tiền
6Lucky BambooCây phát lộc
7PoinsettiaHoa trạng nguyên
8OrchidHoa lan
9Fig treeCây sung
10NarcissusHoa thuỷ tiên

Từ vựng về hoạt động vào ngày Tết

STTTừ vựngÝ nghĩa
1Go to back your hometownVề quê
2Reunite with familyĐoàn tụ gia đình
3Sweep the floorQuét nhà
4Clean the houseDọn dẹp nhà cửa
5Buy decorationsMua đồ trang trí
6Decorate the houseTrang hoàng nhà cửa
7Celebrate kitchen god’s dayLàm lễ cúng ông Công ông Táo (Chúng tôi không cổ vũ, khuyến khích các hoạt động tín ngưỡng mang tính cách mê tín, dị đoan).
8Release fishThả cá
9Pay debtsTrả nợ nần
10Go to flower marketĐi chợ hoa
11Buy new shoesMua giày mới
12Prepare Five-fruit trayBày mâm ngũ quả
13Wrap Banh chungGói bánh chưng
14Go to pagodaĐi chùa (Chúng tôi không cổ vũ, khuyến khích các hoạt động tín ngưỡng mang tính cách mê tín, dị đoan).
15Visit relatives and friendsThăm họ hàng và bạn bè
16Exchange New year’s wishesChúc Tết
17Dress upMặc đẹp
18Play cardsĐánh bài (Chúng tôi không cổ vũ, khuyến khích các hoạt động chơi cờ bạc).
19Ask for calligraphy picturesXin thư pháp
20Expel evilXua đuổi tà ma (Chúng tôi không cổ vũ, khuyến khích các hoạt động tín ngưỡng mang tính cách mê tín, dị đoan).
21First visitXông đất (Chúng tôi không cổ vũ, khuyến khích các hoạt động tín ngưỡng mang tính cách mê tín, dị đoan).
22Give lucky moneyMừng tuổi
23Honor the ancestorsTưởng nhớ, tri ân tổ tiên
24Worship the ancestorsThờ cúng tổ tiên (Chúng tôi không cổ vũ, khuyến khích các hoạt động tín ngưỡng mang tính cách mê tín, dị đoan).
25Play chestChơi cờ
26Watch the fireworksXem pháo hoa
27Burn joss paperĐốt vàng mã (Chúng tôi không cổ vũ, khuyến khích các hoạt động tín ngưỡng mang tính cách mê tín, dị đoan).
28Watch Tao Quan showXem Táo Quân
29avoid doing somethingKiêng kỵ làm gì đó
Từ vựng về ngày Tết - xin thư pháp

Từ vựng về ngày Tết - Chủ đề các món ăn

STTTừ vựngÝ nghĩa
1Banh Chung / Sticky rice cakeBánh chưng
2Spring rollNem cuốn
3Steamed sticky riceXôi hấp
4Boiled chickenGà luộc
5Lean pork pasteGiò lụa (chả lụa)
6Jellied meatThịt đông
7Pig trottersThịt chân giò
8Meat stewed in coconut juiceThịt kho nước cốt dừa
9Pork stuffed bitter melon soupCanh mướp đắng (khổ qua) nhồi thịt
10Dried bamboo shoot soupCanh măng khô
11Pickled onionDưa hành muối
12Pickled cabbageDưa bắp cải
13Sweet and sour grated saladNộm chua ngọt
14Pickled small leeksCủ kiệu muối
15Fried sour meat pieNem chua rán
16Chicken jerkyKhô gà
17French friesKhoai tây chiên

Từ vựng về ngày Tết - Chủ đề bánh kẹo

STTTừ vựngÝ nghĩa
1CandyKẹo
2Ginger jamMứt gừng
3Dried candied fruitsMứt hoa quả
4Sunflower seedHạt hướng dương
5Pumpkin seedHạt bí
6ChestnutHạt dẻ
7CashewHạt điều
8Roasted and salted cashew nutsHạt điều rang muối
9MacadamiaHạt mắc ca
10PistachioHạt dẻ cười
11Dried lotus seedHạt sen sấy khô
12WalnutQuả óc chó

Một số lời chúc Tết ý nghĩa

Bên cạnh những chủ đề từ vựng về ngày Tết ở trên, bạn có thể tham khảo những câu chúc Tết ngắn gọn những ý nghĩa dưới đây:
  1. Love, prosperity, and a long life to you in the coming year.
Mong rằng sự yêu thương, may mắn và sức khoẻ sẽ đến với bạn trong năm mới.
  1. I wish you happiness and peace in the upcoming year.
Tôi mong rằng bạn sẽ hạnh phúc và bình yên trong năm mới.
  1. To you and your family, a happy new year.
Chúc mừng năm mới tới bạn và cả gia đình.
  1. Wishing you a prosperous and happy new year.
Chúc bạn năm tới thịnh vượng và hạnh phúc nhé.
  1. As the year comes to an end. I hope that this year's negativity and challenges come to an end and that new year brings you the success and outcomes you're hoping for.
Tôi mong những khó khăn và tiêu cực của năm cũ sẽ chấm dứt và năm mới sẽ mang lại nhiều thành công và kết quả mà bạn hằng mong đợi. Tổng kết: Chắc hẳn qua bài viết tổng hợp từ vựng về ngày Tết của Clever Junior trên đây, các con đã có thêm cho mình bộ từ vựng thú vị và gần gũi. Cha mẹ hãy giúp các bé luyện tập thường xuyên để sử dụng thành thạo hơn nhé! Tham khảo thêm: Hãy cùng Clever Junior tham khảo thêm các mẹo học tiếng Anh mới nhất nhé!

Bài viết liên quan

Cho con trải nghiệm lớp học chuẩn Hoa Kỳ

Đăng ký buổi học thử miễn phí cùng Clever Junior ngay hôm nay.
Gọi ngayĐăng ký học thử