Các mốc thời điểm quan trọng của ngày Tết
| STT | Từ vựng | Ý nghĩa |
| 1 | Lunar New Year | Tết Nguyên Đán |
| 2 | Lunar calendar | Âm lịch (lịch mặt trăng) |
| 3 | Before New Year’s Eve | Tất niên (Trước giao thừa) |
| 4 | New Year’s Eve | Giao thừa |
| 5 | The New Year | Năm mới |
Từ vựng về ngày Tết - Chủ đề các loại hoa
| STT | Từ vựng | Ý nghĩa |
| 1 | Peach blossom | Hoa đào |
| 2 | Apricot blossom | Hoa mai |
| 3 | Kumquat tree | Cây quất |
| 4 | Chrysanthemum | Hoa cúc |
| 5 | Gerbera | Hoa đồng tiền |
| 6 | Lucky Bamboo | Cây phát lộc |
| 7 | Poinsettia | Hoa trạng nguyên |
| 8 | Orchid | Hoa lan |
| 9 | Fig tree | Cây sung |
| 10 | Narcissus | Hoa thuỷ tiên |
Từ vựng về hoạt động vào ngày Tết
| STT | Từ vựng | Ý nghĩa |
| 1 | Go to back your hometown | Về quê |
| 2 | Reunite with family | Đoàn tụ gia đình |
| 3 | Sweep the floor | Quét nhà |
| 4 | Clean the house | Dọn dẹp nhà cửa |
| 5 | Buy decorations | Mua đồ trang trí |
| 6 | Decorate the house | Trang hoàng nhà cửa |
| 7 | Celebrate kitchen god’s day | Làm lễ cúng ông Công ông Táo (Chúng tôi không cổ vũ, khuyến khích các hoạt động tín ngưỡng mang tính cách mê tín, dị đoan). |
| 8 | Release fish | Thả cá |
| 9 | Pay debts | Trả nợ nần |
| 10 | Go to flower market | Đi chợ hoa |
| 11 | Buy new shoes | Mua giày mới |
| 12 | Prepare Five-fruit tray | Bày mâm ngũ quả |
| 13 | Wrap Banh chung | Gói bánh chưng |
| 14 | Go to pagoda | Đi chùa (Chúng tôi không cổ vũ, khuyến khích các hoạt động tín ngưỡng mang tính cách mê tín, dị đoan). |
| 15 | Visit relatives and friends | Thăm họ hàng và bạn bè |
| 16 | Exchange New year’s wishes | Chúc Tết |
| 17 | Dress up | Mặc đẹp |
| 18 | Play cards | Đánh bài (Chúng tôi không cổ vũ, khuyến khích các hoạt động chơi cờ bạc). |
| 19 | Ask for calligraphy pictures | Xin thư pháp |
| 20 | Expel evil | Xua đuổi tà ma (Chúng tôi không cổ vũ, khuyến khích các hoạt động tín ngưỡng mang tính cách mê tín, dị đoan). |
| 21 | First visit | Xông đất (Chúng tôi không cổ vũ, khuyến khích các hoạt động tín ngưỡng mang tính cách mê tín, dị đoan). |
| 22 | Give lucky money | Mừng tuổi |
| 23 | Honor the ancestors | Tưởng nhớ, tri ân tổ tiên |
| 24 | Worship the ancestors | Thờ cúng tổ tiên (Chúng tôi không cổ vũ, khuyến khích các hoạt động tín ngưỡng mang tính cách mê tín, dị đoan). |
| 25 | Play chest | Chơi cờ |
| 26 | Watch the fireworks | Xem pháo hoa |
| 27 | Burn joss paper | Đốt vàng mã (Chúng tôi không cổ vũ, khuyến khích các hoạt động tín ngưỡng mang tính cách mê tín, dị đoan). |
| 28 | Watch Tao Quan show | Xem Táo Quân |
| 29 | avoid doing something | Kiêng kỵ làm gì đó |
Từ vựng về ngày Tết - Chủ đề các món ăn
| STT | Từ vựng | Ý nghĩa |
| 1 | Banh Chung / Sticky rice cake | Bánh chưng |
| 2 | Spring roll | Nem cuốn |
| 3 | Steamed sticky rice | Xôi hấp |
| 4 | Boiled chicken | Gà luộc |
| 5 | Lean pork paste | Giò lụa (chả lụa) |
| 6 | Jellied meat | Thịt đông |
| 7 | Pig trotters | Thịt chân giò |
| 8 | Meat stewed in coconut juice | Thịt kho nước cốt dừa |
| 9 | Pork stuffed bitter melon soup | Canh mướp đắng (khổ qua) nhồi thịt |
| 10 | Dried bamboo shoot soup | Canh măng khô |
| 11 | Pickled onion | Dưa hành muối |
| 12 | Pickled cabbage | Dưa bắp cải |
| 13 | Sweet and sour grated salad | Nộm chua ngọt |
| 14 | Pickled small leeks | Củ kiệu muối |
| 15 | Fried sour meat pie | Nem chua rán |
| 16 | Chicken jerky | Khô gà |
| 17 | French fries | Khoai tây chiên |
Từ vựng về ngày Tết - Chủ đề bánh kẹo
| STT | Từ vựng | Ý nghĩa |
| 1 | Candy | Kẹo |
| 2 | Ginger jam | Mứt gừng |
| 3 | Dried candied fruits | Mứt hoa quả |
| 4 | Sunflower seed | Hạt hướng dương |
| 5 | Pumpkin seed | Hạt bí |
| 6 | Chestnut | Hạt dẻ |
| 7 | Cashew | Hạt điều |
| 8 | Roasted and salted cashew nuts | Hạt điều rang muối |
| 9 | Macadamia | Hạt mắc ca |
| 10 | Pistachio | Hạt dẻ cười |
| 11 | Dried lotus seed | Hạt sen sấy khô |
| 12 | Walnut | Quả óc chó |
Một số lời chúc Tết ý nghĩa
Bên cạnh những chủ đề từ vựng về ngày Tết ở trên, bạn có thể tham khảo những câu chúc Tết ngắn gọn những ý nghĩa dưới đây:- Love, prosperity, and a long life to you in the coming year.
- I wish you happiness and peace in the upcoming year.
- To you and your family, a happy new year.
- Wishing you a prosperous and happy new year.
- As the year comes to an end. I hope that this year's negativity and challenges come to an end and that new year brings you the success and outcomes you're hoping for.
- 49 từ vựng về món ăn ngày Tết bằng tiếng Anh ai cũng nên biết
- Ý nghĩa biểu trưng của các loại hoa ngày Tết
- Tổng hợp 5 dạng mẫu câu giao tiếp tiếng Anh hay gặp trong cuộc sống
- Top 10 nhóm từ vựng học tiếng Anh trẻ em theo chủ đề thông dụng
- Tổng hợp 100+ Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề cho trẻ em
- Tổng hợp 85+ từ vựng tiếng Anh chủ đề Trường học thông dụng nhất
- Tổng hợp 9 cuốn sách tiếng Anh cho trẻ em chất lượng nhất 2022-2023
- 5+ phương pháp dạy tiếng Anh cho bé 4 tuổi tại nhà không nên bỏ qua






